禁咒

jìn zhòu cấm chú

Hán Việt: cấm chú · Pinyin: jìn zhòu

Tổng quan

cấm chú

Cấu tạo: (cấm) + (chú)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cấm chú

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 古代方士用符咒禁制邪祟,禳除災害的方術。《抱朴子.內篇.至理》:「吳越有禁咒之法,甚有明驗。」《舊五代史.卷二九.唐書.莊宗本紀三》:「或言能吐火焚舟,或言能禁咒兵刃,悉命試之,無驗。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.见"禁呪"。