禁地
cấm địa
Hán Việt: cấm địa · Pinyin: jìn dì
Tổng quan
khu vực cấm | khu vực hạn chế | (nghĩa bóng) điều gì đó được coi là cấm kỵ ùng đất mà không ai được phép cư ngụ, qua lại. cấm địa cấm địa ☆Vùng đất mà không ai được phép cư ngụ, qua lại. cấm địa; khu cấm; đất cấm。禁止一般人去的地方。
Nghĩa
Việt
- Cihui khu vực cấm | khu vực hạn chế | (nghĩa bóng) điều gì đó được coi là cấm kỵ ùng đất mà không ai được phép cư ngụ, qua lại. cấm địa cấm địa ☆Vùng đất mà không ai được phép cư ngụ, qua lại. cấm địa; khu cấm; đất cấm。禁止一般人去的地方。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 禁止一般人隨便出入的地方。如:「軍事禁地」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 禁止一般人去的地方。
Eng
- CC-CEDICT forbidden area|restricted area|(fig.) sth considered off-limits
- Cihui 禁地 ìndì n. forbidden/restricted area