禁城

jìn chéng cấm thành

Hán Việt: cấm thành · Pinyin: jìn chéng

Tổng quan

ường cao xung quanh cung điện vua ở. cấm thành cấm thành ☆Tường cao xung quanh cung điện vua ở.

Cấu tạo: (cấm) + (thành)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ường cao xung quanh cung điện vua ở. cấm thành cấm thành ☆Tường cao xung quanh cung điện vua ở.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 宮城。《文選.顏延之.拜陵廟作詩》:「夙御嚴清制,朝駕守禁城。」唐.陳羽〈長安臥病秋夜言懷〉詩:「九重門鎖禁城秋,月過南宮漸映樓。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 宫城。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.宫城。

Eng

  • Cihui 禁城 ìnchéng p.w. the forbidden city; the imperial palace