禁子

jìn zǐ cấm tử

Hán Việt: cấm tử · Pinyin: jìn zǐ

Tổng quan

lính coi ngục; cai ngục; cai tù; giám ngục。舊時稱在牢獄中看守罪犯的人。也說禁卒。

Cấu tạo: (cấm) + (tử)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lính coi ngục; cai ngục; cai tù; giám ngục。舊時稱在牢獄中看守罪犯的人。也說禁卒。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 舊稱看守罪犯的獄卒。《水滸傳》第五一回:「這一班禁子人等,都是和雷橫一般的公人,如何肯掤扒他。」《警世通言.卷一五.金令史美婢酬秀童》:「凡外郎、書手、皂快、門子,及禁子、夜夫,曾在縣裡走動的,無不查到。」也稱為「禁卒」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 旧时称在牢狱中看守罪犯的人。也叫禁卒。

Eng

  • Cihui 禁子 jìnzi n. jailer