禁宮 jìn gōng · cấm cung Hán Việt: cấm cung · Pinyin: jìn gōng Tổng quan Cấu tạo: 禁 (cấm) + 宮 (cung)Pinyinjìn gōngHán Việtcấm cungCấu tạo禁 + 宮 · cấm + cung nghĩa thành phần: cấm + cung Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 古時皇帝的宮廷,禁衛森嚴,一般人不得隨意進入,故稱為「禁宮」。《三國演義》第一○六回:「曹彥為散騎常侍,各引三千御林軍,任其出入禁宮。」