禁害

jìn hài cấm hại

Hán Việt: cấm hại · Pinyin: jìn hài

Tổng quan

Cấu tạo: (cấm) + (hại)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 牽累、害苦。元.曾瑞《留鞋記》第二折:「我道是看書人多志誠,你如今倒把我廝禁害。」《金瓶梅》第九一回:「口內喃喃吶吶說道:『也沒見這浪淫婦,刁鑽古怪,禁害老娘。』」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 阴险刻毒,存心害人。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.阴险刻毒,存心害人。