禁屠
cấm đồ
Hán Việt: cấm đồ · Pinyin: jìn tú
Tổng quan
hông cho phép làm thịt súc vật. cấm đồ cấm đồ ☆Không cho phép làm thịt súc vật.
Nghĩa
Việt
- Cihui hông cho phép làm thịt súc vật. cấm đồ cấm đồ ☆Không cho phép làm thịt súc vật.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 禁止殺生。《隋書.卷七.禮儀志二》:「初請後二旬不雨者,即徙市禁屠。」也作「斷屠」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 因禳灾祈福而禁止屠宰牲畜。
- Tân Hoa Tự Điển 1.因禳灾祈福而禁止屠宰牲畜。
Eng
- Cihui 禁屠 ìntú v.o. forbid the slaughter of animals