禁得

jìn dé cấm đắc

Hán Việt: cấm đắc · Pinyin: jìn dé

Tổng quan

Cấu tạo: (cấm) + (đắc)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 承受得住。《紅樓夢》第一一九回:「你叔叔丟了,還禁得再丟了你麼?」《兒女英雄傳》第九回:「張姑娘那裡肯伸出手來去抹那字,只得怎禁得十三妹的勁大。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 亦作"禁的"; 犹言禁得住,禁得起。谓承受得住。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"禁的"。 2.犹言禁得住,禁得起。谓承受得住。