禁忌

jìn jì cấm kị

Hán Việt: cấm kị · Pinyin: jìn jì

Tổng quan

điều cấm kỵ | chống chỉ định (y học) | kiêng kỵ hải tránh né, không được xúc phạm. cấm kị cấm kị ☆Phải tránh né, không được xúc phạm.

Cấu tạo: (cấm) + (kị)

Nghĩa

Việt

  • Cihui điều cấm kỵ | chống chỉ định (y học) | kiêng kỵ hải tránh né, không được xúc phạm. cấm kị cấm kị ☆Phải tránh né, không được xúc phạm.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 忌諱。《後漢書.卷四八.楊終傳》:「漢興,諸侯王不力教誨,多觸禁忌,故有亡國之禍,而乏嘉善之稱。」《初刻拍案驚奇》卷二七:「俊臣是官家子弟,不曉得江湖上的禁忌。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 犯忌讳的话或行动旧时的许多~大都与迷信有关; 指医药上应避免某类事物~油腻。
  • Tân Hoa Tự Điển ①犯忌讳的话或行动旧时的许多~大都与迷信有关。②指医药上应避免某类事物~油腻。

Eng

  • CC-CEDICT taboo|contraindication (medicine)|to abstain from
  • Cihui taboo; contraindication (medicine); to abstain from

ja

  • JMdict taboo|contraindication