禁戒

jìn jiè cấm giới

Hán Việt: cấm giới · Pinyin: jìn jiè

Tổng quan

kiêng cữ | cấm (một số thực phẩm,...) cấm giới (術語)佛制定之法律為禁非戒惡者。三藏中律藏專明之。有五戒八戒沙彌戒具足戒等之別。☸

Cấu tạo: (cấm) + (giới)

Nghĩa

Việt

  • Cihui kiêng cữ | cấm (một số thực phẩm,...) cấm giới (術語)佛制定之法律為禁非戒惡者。三藏中律藏專明之。有五戒八戒沙彌戒具足戒等之別。☸

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 刑法規定非法施打毒品、吸食迷幻藥或酗酒的人,得令入相當處所,如煙毒勒戒所、公私立醫院等專門機構,施以勒戒,稱為「禁戒」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 戒备; 亦作"禁诫"。指佛教的禁条戒律。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.戒备。 2.亦作"禁诫"。指佛教的禁条戒律。

Eng

  • CC-CEDICT to abstain from; to prohibit (certain foods etc)
  • Cihui to abstain from; to prohibit (certain foods etc)