禁林
cấm lâm
Hán Việt: cấm lâm · Pinyin: jìn lín
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.天子苑囿中的林木。《文選.班固.西都賦》:「接翼側足,集禁林而屯聚。」 2.翰林院的別稱。參見「翰林院」條。宋.蘇軾〈杭州召還乞郡狀〉:「陛下即位,起臣於貶所,不及一年,備位禁林。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 皇家园林; 翰林院的别称。
- Tân Hoa Tự Điển 1.皇家园林。 2.翰林院的别称。