禁止反言

cấm chỉ phản ngôn

Hán Việt: cấm chỉ phản ngôn

Tổng quan

(pháp lý) ((thường) + from) ngăn chận; loại trừ (pháp lý) sự ngăn ai không cho nhận (vì trái với lời nhận hoặc phủ nhận trước của chính người đó)

Cấu tạo: (cấm) + (chỉ) + (phản) + (ngôn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (pháp lý) ((thường) + from) ngăn chận; loại trừ (pháp lý) sự ngăn ai không cho nhận (vì trái với lời nhận hoặc phủ nhận trước của chính người đó)