禁治
cấm trì
Hán Việt: cấm trì · Pinyin: jìn zhì
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 制止管理。《水滸傳》第一五回:「甚麼官司,敢來打魚鮮!便是活閻王也禁治不得。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 禁止﹑整顿﹑治理。
- Tân Hoa Tự Điển 1.禁止﹑整顿﹑治理。
Hán Việt: cấm trì · Pinyin: jìn zhì