禁演
cấm diễn
Hán Việt: cấm diễn · Pinyin: jìn yǎn
Tổng quan
cấm (một vở kịch hoặc bộ phim)
Nghĩa
Việt
- Cihui cấm (một vở kịch hoặc bộ phim)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 戲劇表演或影片因表現的主題,或表演尺度不符合規定而被禁止演出、播放。如:「這部電影因內容過於血腥暴力,而遭到禁演的處分。」
Eng
- CC-CEDICT to ban (a play or movie)
- Cihui to ban (a play or movie)