禁火
cấm hỏa
Hán Việt: cấm hỏa · Pinyin: jìn huǒ
Tổng quan
hông cho phép dùng lửa (nấu ăn, thắp đèn). cấm hoả cấm hoả ☆Không cho phép dùng lửa (nấu ăn, thắp đèn).
Nghĩa
Việt
- Cihui hông cho phép dùng lửa (nấu ăn, thắp đèn). cấm hoả cấm hoả ☆Không cho phép dùng lửa (nấu ăn, thắp đèn).
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.嚴禁升火。《後漢書.卷三一.廉范傳》:「舊制禁民夜作,以防火災。……百姓為便,乃歌之曰:『廉叔度,來何暮?不禁火,民安作。』」 2.禁止炊爨。南朝梁.宗懍《荊楚歲時記.二月》:「去冬節一百五日,即有疾風甚雨,謂之寒食,禁火三日。」唐.郭鄖〈寒食寄李補闕〉詩:「萬井閭閻皆禁火,九原松柏自生煙。」也作「禁煙」。 3.皇宮中的煙火。唐.曹唐〈三年冬大禮〉詩五首之四:「禁火曙然煙焰褭,宮衣寒拂雪花輕。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 谓管制燃火以防灾; 旧俗寒食停炊称"禁火"; 皇宫中的烟火。
- Tân Hoa Tự Điển 1.谓管制燃火以防灾。 2.旧俗寒食停炊称"禁火"。 3.皇宫中的烟火。
Eng
- Cihui 禁火 ìnhuǒ v.o. 1. prohibit cooking (on certain days) 2. prohibit fire