禁煙

jìn yān cấm yên

Hán Việt: cấm yên · Pinyin: jìn yān

Tổng quan

cấm hút thuốc | bỏ hút thuốc | cấm nấu nướng | cấm thuốc phiện (đặc biệt ở Trung Quốc từ năm 1729)

Cấu tạo: (cấm) + (yên)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cấm hút thuốc | bỏ hút thuốc | cấm nấu nướng | cấm thuốc phiện (đặc biệt ở Trung Quốc từ năm 1729)
  • Cihui cấm yên cấm yên ☆Không cho phép dùng lửa, như Cấm hoả 禁火.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.禁止吸食香菸、毒品。 2.禁止炊爨。宋.周邦彥〈還京樂.禁煙近〉詞:「禁煙近,觸處、浮香秀色相料理。」也稱為「禁火」。 3.皇宮禁苑裡的煙霧。唐.李遠〈贈弘文杜校書〉詩:「漠漠禁煙籠遠樹,冷冷宮漏響前除。」

Eng

  • CC-CEDICT to ban smoking|to quit smoking|to prohibit cooking|prohibition on opium (esp. in China from 1729)
  • Cihui to ban smoking; to quit smoking; to prohibit cooking; prohibition on opium (esp. in China from 1729)

ja

  • JMdict abstaining from smoking|quitting smoking|prohibition of smoking|No Smoking|Smoking Prohibited