禁牌

jìn pái cấm bài

Hán Việt: cấm bài · Pinyin: jìn pái

Tổng quan

Cấu tạo: (cấm) + (bài)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 管理監獄的卒役。《醒世恆言.卷三九.汪大尹火焚寶蓮寺》:「若肯悄地放我三四人回寺取來,禁牌的常例,自不必說,分外再送一百兩雪花。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 禁子的别称。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.禁子的别称。