禁當 jìn dāng · cấm đương Hán Việt: cấm đương · Pinyin: jìn dāng Tổng quan Cấu tạo: 禁 (cấm) + 當 (đương)Pinyinjìn dāngHán Việtcấm đươngCấu tạo禁 + 當 · cấm + đương nghĩa thành phần: cấm + đương Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 擔當、承受。唐.杜甫〈春水生二絕〉之二:「一夜水高二尺強,數日不可更禁當。」《紅樓夢》第六二回:「後來聽見又說讓我,我那裡禁當的起,所以特趕來磕頭。」