禁網

jìn wǎng cấm võng

Hán Việt: cấm võng · Pinyin: jìn wǎng

Tổng quan

Cấu tạo: (cấm) + (võng)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 禁令、法令。因犯者獲罪,與魚之觸網被捕相似。《後漢書.卷三一.杜詩傳》:「初,禁網尚簡,但以璽書發兵,未有虎符之信。」

Eng

  • Cihui 禁網 ìnwǎng n. the network of prohibitions