禁藥
cấm dược
Hán Việt: cấm dược · Pinyin: jìn yào
Tổng quan
cấm sử dụng thuốc (vd. cho vận động viên)
Nghĩa
Việt
- Cihui cấm sử dụng thuốc (vd. cho vận động viên)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 依藥事法所稱禁藥,係指藥品有下列情形之一者:一、經中央衛生主管機關明令公告禁止製造、調劑、輸入、輸出、販賣或陳列之毒害藥品。二、未經核准擅自輸入之藥品。但旅客或隨交通工具服務人員攜帶自用藥品進口者,不在此限。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 禁止使用的药物。
Eng
- CC-CEDICT drugs ban (e.g. for athletes)
- Cihui drugs ban (e.g. for athletes)