禁衛
cấm vệ
Hán Việt: cấm vệ · Pinyin: jìn wèi
Tổng quan
bảo vệ hoàng cung hoặc kinh thành | thị vệ (hoặc thành viên của đơn vị đó) iệc phòng giữ cung vua — Lính giữ cung vua. Cũng như Cấm binh 禁兵, Cấm quân 禁軍. cấm vệ cấm vệ ☆Việc phòng giữ cung vua — Lính giữ cung vua. Cũng như Cấm binh 禁兵, Cấm quân 禁軍.
Nghĩa
Việt
- Cihui bảo vệ hoàng cung hoặc kinh thành | thị vệ (hoặc thành viên của đơn vị đó) iệc phòng giữ cung vua — Lính giữ cung vua. Cũng như Cấm binh 禁兵, Cấm quân 禁軍. cấm vệ cấm vệ ☆Việc phòng giữ cung vua — Lính giữ cung vua. Cũng như Cấm binh 禁兵, Cấm quân 禁軍.
- Cihui cấm vệ cấm vệ ☆Việc phòng giữ cung vua — Lính giữ cung vua. Cũng như Cấm binh 禁兵, Cấm quân 禁軍.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 皇宮的警備防衛。《晉書.卷六.元帝紀》:「其夜月正明,而禁衛嚴警,帝無由得去,甚窘迫。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 阻挡,禁阻; 警戒防卫; 指保卫帝王或京城的军队。即禁卫军; 帝王行动时特设的仪卫队。
- Tân Hoa Tự Điển 1.阻挡,禁阻。 2.警戒防卫。 3.指保卫帝王或京城的军队。即禁卫军。 4.帝王行动时特设的仪卫队。
Eng
- CC-CEDICT defense of the imperial palace or of the capital|the palace guard (or a member of that unit)
- Cihui defense of the imperial palace or of the capital/the palace guard (or a member of that unit)
ja
- JMdict protecting the emperor