禁賽
cấm tái
Hán Việt: cấm tái · Pinyin: jìn sài
Tổng quan
cấm (vận động viên) thi đấu
Nghĩa
Việt
- Cihui cấm (vận động viên) thi đấu
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 禁止参加体育比赛,是对违犯规则的运动队或动动员的一种处罚:因服用兴奋剂而被~两年。
Eng
- CC-CEDICT to ban (an athlete) from competitions
- Cihui 禁賽 ìnsài v.o. disqualify sb. from participation in a sports match