禁閉

jìn bì cấm bế

Hán Việt: cấm bế · Pinyin: jìn bì

Tổng quan

cấm đoán: giam/giam cầm/giam giữ/giam hãm

Cấu tạo: (cấm) + (bế)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cấm đoán; giam; giam cầm; giam giữ; giam hãm。把犯錯誤的人關在屋子里讓他反省,是一種處罰。 關禁閉。 giam cầm. 禁閉三天。 giam ba ngày.
  • Cihui cấm đoán: giam/giam cầm/giam giữ/giam hãm

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 軍中對犯錯士兵的處罰方式。除作戰訓練及差勤外,於禁閉室行之,令犯錯的士兵反省改過;禁閉期間為一日以上,三十日以下。

Eng

  • Cihui 禁閉 ìnbì v. confine sb. (as punishment) ◆n. confinement