禁阻
cấm trở
Hán Việt: cấm trở · Pinyin: jìn zǔ
Tổng quan
cấm chỉ; ngăn cấm; ngăn chặn; cấm đoán。禁止;阻止。
Nghĩa
Việt
- Cihui cấm chỉ; ngăn cấm; ngăn chặn; cấm đoán。禁止;阻止。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 禁止、遏阻。《文明小史》第三五回:「東西國度裡面,動不動就是會,動不動就是演說,也沒得人去禁阻他。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 禁止;阻止。
Eng
- Cihui 禁阻 ìnzǔ v. hamper; prevent...from doing sth.