禁食
cấm thực
Hán Việt: cấm thực · Pinyin: jìn shí
Tổng quan
nhịn ăn | kiêng ăn | cấm ăn (một số thực phẩm) | một kỳ nhịn ăn
Nghĩa
Việt
- Cihui nhịn ăn | kiêng ăn | cấm ăn (một số thực phẩm) | một kỳ nhịn ăn
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.宗教上指於相當時期禁止進食。目的在去汙染而淨化身心。宗教家多奉為戒律之一。 2.醫學上的禁食,目的在使病人的胃腸道得以休息、減壓和排空。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 在一定的时间内禁止进食。为古代养生方法之一。现代医学则用于某些血液生化试验前或胃肠道手术等前后。
- Tân Hoa Tự Điển 1.在一定的时间内禁止进食。为古代养生方法之一。现代医学则用于某些血液生化试验前或胃肠道手术等前后。
Eng
- CC-CEDICT to fast|to abstain from eating|to forbid the eating of (certain foods)|a fast
- Cihui to fast; to abstain from eating; to forbid the eating of (certain foods); a fast