禄养

lù yǎnglộc dưỡng

Hán Việt: lộc dưỡng · Pinyin: lù yǎng

Tổng quan

nuôi dưỡng ai đó bằng lương bổng

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.以官俸养亲。古人认为官俸本为养亲之资。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

以仕祿奉養雙親。《北史.卷五○.列傳.辛雄》:「又為祿養論,稱仲尼陳五孝,自天子至於庶人,無致仕之文。」《文苑英華.卷五七九.唐.厙狄履溫.讓起復表》:「訓誨之漸,明時忝官,唯資以榮,過此無報。豈謂祿養纔及,殃釁已深。」

Cấu tạo: 祿 (lộc) + 養 (dưỡng)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 nuôi sống
  • Google Alex v6 phụng dưỡng bằng lộc
  • Biên soạn v. support dependents/etc. with official pay

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 以仕祿奉養雙親。《北史.卷五○.列傳.辛雄》:「又為祿養論,稱仲尼陳五孝,自天子至於庶人,無致仕之文。」《文苑英華.卷五七九.唐.厙狄履溫.讓起復表》:「訓誨之漸,明時忝官,唯資以榮,過此無報。豈謂祿養纔及,殃釁已深。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.以官俸养亲。古人认为官俸本为养亲之资。

Eng

  • Cihui to support sb with official pay

Từ liên quan

Gần nghĩa

养伤 · 养兵 · 养分 · 养地 · 养大 · 养女 · 养子 · 养家