祿命

lù mìng lộc mệnh

Hán Việt: lộc mệnh · Pinyin: lù mìng

Tổng quan

số phận của một người trong cuộc đời

Cấu tạo: 祿 (lộc) + (mệnh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui số phận của một người trong cuộc đời

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 命運。指人生的貧富榮辱、吉凶禍福。《文選.禰正平.鸚鵡賦》:「嗟祿命之衰薄,奚遭時之險巇。」也作「祿馬」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 禄食命运。古代宿命论者谓人生的盛衰,祸福﹑寿夭﹑贵贱等均由天定; 指推算禄食命运。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.禄食命运。古代宿命论者谓人生的盛衰,祸福﹑寿夭﹑贵贱等均由天定。 2.指推算禄食命运。

Eng

  • CC-CEDICT person's lot through life
  • Cihui person's lot through life