祿蠹
lộc đố
Hán Việt: lộc đố · Pinyin: lù dù
Tổng quan
người ăn không ngồi rồi con mọt lộc (xưa chỉ người theo đuổi quan lộc)。指追求功名利祿的人。
Nghĩa
Việt
- Cihui người ăn không ngồi rồi con mọt lộc (xưa chỉ người theo đuổi quan lộc)。指追求功名利祿的人。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 比喻熱中追求官祿的人。《紅樓夢》第一九回:「讀書上進的人,你就起個名字,叫做『祿蠹』。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 窃食俸禄的蛀虫。喻指贪求官位俸禄的人。
- Tân Hoa Tự Điển 1.窃食俸禄的蛀虫。喻指贪求官位俸禄的人。
Eng
- CC-CEDICT sinecurist
- Cihui sinecurist