祿食

lù shí lộc thực

Hán Việt: lộc thực · Pinyin: lù shí

Tổng quan

bổng lộc

Cấu tạo: 祿 (lộc) + (thực)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bổng lộc

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 官吏的俸祿。《漢書.卷二四.食貨志上》:「稅給郊社宗廟百神之祀,天子奉養百官祿食庶事之費。」《初刻拍案驚奇》卷二五:「元來宋時宗室自有本等祿食,本等職銜。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 俸禄。也指享有俸禄农桑胜禄食|禄食之家不与百姓争利。

Eng

  • CC-CEDICT official pay
  • Cihui official pay