祿餌

lù ěr lộc nhị

Hán Việt: lộc nhị · Pinyin: lù ěr

Tổng quan

lấy lương bổng làm mồi nhử (nhân tài)

Cấu tạo: 祿 (lộc) + (nhị)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lấy lương bổng làm mồi nhử (nhân tài)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 以榮祿作為誘餌。《宋史.卷四二二.陳仲微傳》:「祿餌可以釣天下之中才,而不可啖嘗天下之豪傑。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 谓以禄位为诱饵。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓以禄位为诱饵。

Eng

  • CC-CEDICT official pay as bait (for talent)
  • Cihui official pay as bait (for talent)