餌

ěrnhịNôm nhĩ

Hán Việt: nhị · Pinyin: ěr · Nôm: nhĩ

Tổng quan

Bánh bột, các chất bổ cho người ốm ăn gọi là dược nhị [葯餌]

果餌 · 毒餌 · 釣餌 · 鉤餌 · 餌丹 · 餌人 · 餌兵 · 餌塊

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyiněr
Hán Việtnhị
Âm Nômnhĩ
Quảng Đôngji5
Mân Namji7
Nhật BảnJI
Hàn Quốc이
Chú âmㄦˇ
Hán ngữ Trung cổnjih
Baxter-Sagart[C.]nə(ʔ)-s
Hán ngữ Thượng cổ[C.]nə(ʔ)-s
Phản thiết而至切
Thanh mẫu日
Vận志
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Bánh bột, các chất bổ cho người ốm ăn gọi là dược nhị [葯餌]. Mồi câu câu cá. Nói rộng ra phàm lấy lợi mà dụ người cũng gọi là nhị [餌] nhử mồi, câu. Như nhị địch [餌敵] nhử quân địch. Ăn. Gân lớn của giống súc sinh

Nôm

  • Giản Dị Hán Nôm nhĩ nhĩ (bánh ngọt) [Eng: cake]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.麵粉類製成的糕餅食品。《周禮.天官.籩人》:「羞籩之實,糗餌粉餈。」《後漢書.卷七七.酷吏傳.樊曄傳》:「曄為市吏,餽餌一笥。」 2.泛指各種食品或藥品。如:「果餌」、「藥餌」。唐.柳宗元〈捕蛇者說〉:「然得而腊之以為餌,可以已大風、攣踠、瘻癘。」《水滸傳》第六五回:「外使敷貼之餌,內用長托之劑。」 3.釣魚或誘捕其他動物的食物。《莊子.外物》:「任公子為大鉤巨緇,五十犗以為餌,蹲乎會稽,投竿東海。」唐.杜甫〈春水〉詩:「接縷垂芳餌,連筒灌小園。」 4.引誘人的事物。《淮南子.俶真》:「是故以道為竿,以德為綸,禮樂為鉤,仁義為餌。」《漢書.卷四八.賈誼傳》:「制國而令子適足以為餌,豈可謂工哉!」 [動] 1.吃。《後漢書.卷二四.馬援傳》:「初,援在交阯,常餌薏苡實,用能輕身省慾,以勝瘴氣。」《文選.嵇康.與山巨源絕交書》:「餌朮黃精,令人久壽。」 2.引誘。戰國策.秦策二:「我羈旅而得相秦者,我以宜陽餌王。」三國志.卷一.魏書.武帝紀:「此所以餌敵,如何去之!」

Eng

  • CC-CEDICT pastry, food, to swallow, to lure, bait, lure
  • JMdict (animal) feed
  • JMdict fodder
  • JMdict pet food
  • JMdict bait
  • JMdict lure

ja

  • JMdict 餌(えさ)

other

  • Nguồn khác 【Dịch nghĩa】Cái mồi 【Khang Hi】[Trang Tử 莊子 – Ngoại vật thiên 外物篇] 五十犗以爲餌。又隂以利誘人曰餌。 Ngũ thập giới dĩ vi nhị. Hựu âm dĩ lợi dụ nhân viết nhị. (50 con trâu thiến lấy làm mồi. Lại nói âm thầm dẫn dụ lợi dụng người cũng gọi là Nhị) “Chú” 註: 餌,啗魚具。 Nhị, đạm ngư cụ. (Nhị, đồ ăn dụ cá) 【Phiên thiết】[Tập vận 集韻] [Chính vận 正韻] 忍止切,音耳。 Nhẫn chỉ thiết, âm Nhĩ. 【Bộ】Thực食

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【集韻】【正韻】𠀤忍止切,音耳。【玉篇】食也,餠也,餻也。【說文】粉餠也。【徐鍇曰】釋名,烝燥屑餠之曰餈,非也。粉米烝屑皆餌也,非餈也。【許愼曰】餈稻餠,謂炊米爛乃擣之,不爲粉也。粉餈以豆爲粉糝餈上也,餌則先屑米爲粉,然後溲之。餈之言滋也,餌之言堅潔若玉餌也。【楚辭·招魂】粔籹蜜餌。 又【禮·內則】糝取牛羊豕之肉,三如一小切之,與稻米,稻米二肉一,合以爲餌煎之。【註】此周禮糝食也。 又【周禮·冬官考工記·弓人】魚膠餌。【註】色如餌。 又【禮·內則】擣珍,取牛羊麋鹿麇之肉,必脄,每物與牛若一,捶反側之,去其餌,孰出之,去其皽,柔其肉。【註】餌,筋腱也。 又啗魚具。【莊子·外物篇】五十犗以爲餌。 又隂以利誘人曰餌。【前漢·賈誼傳】五餌三表。 又【廣韻】【集韻】【韻會】仍吏切【正韻】而至切,𠀤音二。義同。【說文】𢐹部作𢐹。重文从食耳聲,作餌。 考證:〔【禮·內則】捶反側之,去其餌,就出之。〕 謹照原文就出改孰出。

Thuyết Văn

𩱓或从食耳。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

耳聲。

【餌】 (nhị) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 食耳 (thực nhĩ) Nghĩa: 𩱓 hoặc (Hoặc)

Tự hình

  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Lệ thư
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 㢽 · 𧊗 · 𩚪 · 𩛣 · 𩱓 · 饵 · 饵 · 饵