禅位

shàn wèithiện vị

Hán Việt: thiện vị · Pinyin: shàn wèi

Tổng quan

Nhường ngôi (vua)

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.禅让帝位。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.君王將帝位禪讓給賢人。《史記.卷三六.陳杞世家.太史公曰》:「舜之德可謂至矣!禪位於夏,而後世血食者歷三代。」《三國演義》第八○回:「昔者唐堯禪位於虞舜,舜亦以命禹:天命不於常,惟歸有德。」 2.讓位。指帝王生前將帝位傳給子孫。

Cấu tạo: 禪 (thiện) + 位 (vị)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 nhường ngôi
  • Google Alex v6 thoái vị
  • Tần suất từ thoái vị; từ bỏ; từ ngôi
  • Biên soạn 禪位 hànwèi v.o. abdicate

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.君王將帝位禪讓給賢人。《史記.卷三六.陳杞世家.太史公曰》:「舜之德可謂至矣!禪位於夏,而後世血食者歷三代。」《三國演義》第八○回:「昔者唐堯禪位於虞舜,舜亦以命禹:天命不於常,惟歸有德。」 2.讓位。指帝王生前將帝位傳給子孫。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.禅让帝位。

Eng

  • Cihui to abdicate (as king)
  • Tần suất từ 禪位 hànwèi v.o. abdicate

Từ liên quan

Gần nghĩa

位于 · 位元 · 位列 · 位图 · 位在 · 位址 · 位妙 · 位子