禅定

chán dìngthiện định

Hán Việt: thiện định · Pinyin: chán dìng

Tổng quan

thiền định

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.佛教禅宗修行方法之一。一心审考为禅,息虑凝心为定。佛教修行者以为静坐敛心,专注一境,久之达到身心安稳﹑观照明净的境地,即为禅定。又禅为色界天之法,定为无色界天之法。依其入定程度的浅深,并有四禅(色界定)﹑四定(无色界定)的区分。 2.谓坐禅习定。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

佛教用語。禪那與定的合稱。禪那是指修行者高度的集中精神,努力對某對象或主題去思維。定是指心住在一對象的境界之內。禪那是過程,定是結果。禪定依修習的層次可分為「四禪」和「八定」。但在中國,禪定的定義常是混合不區別。《大乘義章》卷一三:「禪定之心,正取所緣,名曰『思惟』,思心增進,說為『修習』。」

Cấu tạo: 禪 (thiện) + 定 (định)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 thiền định
  • VietPhrases thiền định
  • Tần suất từ thiền định
  • Biên soạn 禪定 hándìng n. <Budd.> tranquillity and concentration of meditation

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.佛教禅宗修行方法之一。一心审考为禅,息虑凝心为定。佛教修行者以为静坐敛心,专注一境,久之达到身心安稳﹑观照明净的境地,即为禅定。又禅为色界天之法,定为无色界天之法。依其入定程度的浅深,并有四禅(色界定)﹑四定(无色界定)的区分。 2.谓坐禅习定。

Eng

  • JMdict dhyana-samadhi (meditative concentration)
  • JMdict ascetic practice atop a sacred mountain (in Shugendō)
  • JMdict mountain top
  • Cihui 禪定 hándìng n. <Budd.> tranquillity and concentration of meditation
  • Tần suất từ 禪定 hándìng n. <Budd.> tranquillity and concentration of meditation

Đức

  • Handedict Dhyana

ja

  • JMdict 禅定(ぜんじょう)

Từ liên quan

Gần nghĩa

定下 · 定为 · 定义 · 定于 · 定亲 · 定价 · 定位 · 定住