禪寂

chán jì thiện tịch

Hán Việt: thiện tịch · Pinyin: chán jì

Tổng quan

Cấu tạo: (thiện) + (tịch)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 佛教语。释家以寂灭为宗旨,故谓思虑寂静为禅寂; 谓坐禅习定。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.佛教语。释家以寂灭为宗旨,故谓思虑寂静为禅寂。 2.谓坐禅习定。

Eng

  • Cihui 禪寂 hánjì <Budd.> attr. ideal peace of mind ◆v.p. attain the ideal peace of mind