禪林
thiện lâm
Hán Việt: thiện lâm · Pinyin: chán lín
Tổng quan
chùa Phật giáo
Nghĩa
Việt
- Cihui chùa Phật giáo
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 禪宗寺院。唐.陳子昂〈暉上人房餞齊少府使入京府序〉:「入禪林而避暑,肅風景於中林。」唐.常建〈潭州留別〉詩:「宿帆謁郡佐,悵別依禪林。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 指寺院。僧徒聚居之处。
- Tân Hoa Tự Điển 1.指寺院。僧徒聚居之处。
Eng
- CC-CEDICT a Buddhist temple
- Cihui a Buddhist temple
ja
- JMdict Zen temple