禋祀

yīn sì nhân tự

Hán Việt: nhân tự · Pinyin: yīn sì

Tổng quan

Cấu tạo: (nhân) + (tự)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.潔身齋戒以祭祀。《左傳.隱公十一年》:「吾子孫其覆亡之不暇,而況能禋祀許乎!」 2.祭天神之禮。《周禮.春官.大宗伯》:「以禋祀祀昊天上帝,以實柴祀日月星辰。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 古代祭天的一种礼仪。先燔柴升烟,再加牲体或玉帛于柴上焚烧; 泛指祭祀。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.古代祭天的一种礼仪。先燔柴升烟,再加牲体或玉帛于柴上焚烧。 2.泛指祭祀。