yīn nhân

Hán Việt: nhân · Pinyin: yīn

Tổng quan

hiến tế

禋享 · 禋天 · 禋宗 · 禋柴 · 禋樽 · 禋洁 · 禋潔 · 禋燎

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinyīn
Hán Việtnhân
Quảng Đôngjan1
Nhật BảnMATSURU
Hàn Quốc
Chú âmㄧㄣˉ
Hán ngữ Trung cổqjin
Baxter-Sagart[q]i[n]
Hán ngữ Thượng cổ[q]i[n]
Phản thiết於眞切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Cúng tế hết lòng tinh thành gọi là {nhân}. Cũng đọc là chữ {yên}.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 古代祭天的大典。參見「禋祀」2.條。 [動] 祭祀。《書經.舜典》:「肆類于上帝,禋于六宗。」《國語.周語上》:「不禋於神而求福焉,神必禍之。」三國吳.韋昭.注:「潔祀曰禋。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 禋yīn 1.祭名。升烟祭天以求福。 2.泛指祭祀。

Eng

  • CC-CEDICT sacrifice

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

 〔古文〕:𥛡、𠖦【唐韻】於眞切【集韻】伊眞切,𠀤音因。【說文】潔祀也。一曰精意以享爲禋。【書·舜典】禋于六宗。【周禮·春官·大宗伯】以禋祀,祀昊天上帝。【註】禋之言煙,周人尚臭,煙氣之臭聞者。 又【集韻】【韻會】𠀤因蓮切,音燕。【詩·周頌】肇禋,徐邈讀若煙。○按:禋,又作煙。見魏受禪表。又𡫻,與𠖦重码。

Thuyết Văn

絜祀也。 一曰精意㠯享爲禋。 从示。垔聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

韋昭注周語同。釋詁。禋、祭也。孫炎曰。潔敬之祭也。各本作潔。依玉篇作絜。 凡義有兩岐者、出一曰之例。山海經、韓非子、故訓傳皆然。但說文多有淺人疑其不備而竄入者。周語。内史過曰。精意以享、禋也。絜祀二字已苞之。何必更端偁引乎。舉此可以隅反。 於眞切。古音在十三部。尚書大傳以湮爲禋。

【禋】 (nhân ⟨yên⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 示 (kì) | Thanh phù (聲符): 垔 (nhân) Phiên thiết: Vu chân thiết Thượng tự: 於 (vu) | Hạ tự: 眞 (chân) Trung cổ thanh mẫu: 影母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu '?' + vận mẫu 'ân' ⚡ Chỉnh thanh: Thanh điệu suy luận từ âm HV hiện tại (không có nguồn trực tiếp) Suy luận: ân (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: kiết (Sạch sẽ.) tự (Tế. An Nam Chí Lư…

Tự hình

  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 㮒 · 䄄 · 𠖦 · 𡫚 · 𡫻 · 𥛛 · 𥛡 · 𥛿