禍根
họa căn
Hán Việt: họa căn · Pinyin: huò gēn
Tổng quan
gốc rễ của rắc rối | nguyên nhân sụp đổ
Nghĩa
Việt
- Cihui gốc rễ của rắc rối | nguyên nhân sụp đổ
- Cihui hoạ căn hoạ căn ☆Gốc rễ, nguyên do của tai vạ.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 禍害的根源。漢.王符《潛夫論.斷訟》:「凡諸禍根,不早斷絕,則或轉而滋蔓。」《三國演義》第五三回:「吾觀魏延腦後有反骨,久後必反,故先斬之,以絕禍根。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 祸事的根源;引起灾难的人或事物留下~ㄧ铲除~。
Eng
- CC-CEDICT root of the trouble|cause of the ruin
- Cihui root of the trouble; cause of the ruin
ja
- JMdict root of an evil|source of a problem|source of trouble|cause of misfortune