禍胎

huò tāi họa thai

Hán Việt: họa thai · Pinyin: huò tāi

Tổng quan

mầm tai hoạ: nguồn tai hoạ/mầm tai vạ

Cấu tạo: (họa) + (thai)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mầm tai hoạ: nguồn tai hoạ/mầm tai vạ
  • Cihui ái thai sinh ra tai vạ, tức nguyên nhân của tai vạ. Cũng gọi là Họa căn. Họa thủy 始. hoạ thai hoạ thai ☆Cái thai sinh ra tai vạ, tức nguyên nhân của tai vạ. Cũng gọi là Hoạ căn. Hoạ thuỷ 始. mầm tai hoạ; nguồn tai hoạ; mầm tai vạ。禍根。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 語本漢.枚乘〈上書諫吳王〉:「福生有基,禍生有胎。納其基,絕其胎,禍何自來?」指禍害發生的源始。《晉書.卷九二.文苑傳.曹毗傳》:「名為實賓,福萌禍胎,朝敷榮華,夕歸塵埃。」《紅樓夢》第三回:「我有一個孽根禍胎,是家裡的混世魔王。」也作「禍始」。

Eng

  • Cihui 禍胎 uòtāi n. root/cause of a disaster