福人

fú rén phúc nhân

Hán Việt: phúc nhân · Pinyin: fú rén

Tổng quan

gười được hưởng nhiều may mắn tốt lành trong cuộc sống. Người có phúc. phúc nhân phúc nhân ☆Người được hưởng nhiều may mắn tốt lành trong cuộc sống. Người có phúc.

Cấu tạo: (phúc) + (nhân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui gười được hưởng nhiều may mắn tốt lành trong cuộc sống. Người có phúc. phúc nhân phúc nhân ☆Người được hưởng nhiều may mắn tốt lành trong cuộc sống. Người có phúc.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 有福的人。《常語搜.卷四.俗類》引《冥祥記》:「僧達謂北海李清曰:『先生是福人。』」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 有福的人; 赐福于人。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.有福的人。 2.赐福于人。