福人

fú rénphúc nhân

Hán Việt: phúc nhân · Pinyin: fú rén

Tổng quan

Người được hưởng nhiều may mắn tốt lành trong cuộc sống. Người có phúc

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.有福的人。 2.赐福于人。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

有福的人。《常語搜.卷四.俗類》引《冥祥記》:「僧達謂北海李清曰:『先生是福人。』」

Cấu tạo: 福 (phúc) + 人 (nhân)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 người có phúc
  • Tần suất từ Người được hưởng nhiều may mắn tốt lành trong cuộc sống. Người có phúc.; gười được hưởng nhiều may mắn tốt lành trong cuộc sống. Người có phúc

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 有福的人。《常語搜.卷四.俗類》引《冥祥記》:「僧達謂北海李清曰:『先生是福人。』」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.有福的人。 2.赐福于人。

Từ liên quan

Gần nghĩa

人丁 · 人世 · 人丛 · 人中 · 人为 · 人乘 · 人事 · 人人