福利

fú lìphúc lợi

Hán Việt: phúc lợi · Pinyin: fú lì

Tổng quan

phúc lợi. 福利費 phí phúc lợi 福利事業 ngành phúc lợi; sự nghiệp phúc lợi. 為人民謀福利 mưu cầu hạnh phúc cho nhân dân; mang lại lợi ích. phát triển sản xuất, mang lại lợi ích cho nhân dân

新华 · Tân Hoa Đại lục

生活上的利益,特指对职工生活(食、宿、医疗等)的照顾:~费, ~事业, 为人民谋~; 使生活上得到利益:发展生产,~人民。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

生活上的利益。如:「福利社」、「社會福利」。《後漢書.卷四九.王充王符仲長統列傳.仲長統》:「是使姦人擅無窮之福利,而善士挂不赦之罪辜。」

Cấu tạo: 福 (phúc) + 利 (lợi)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 福利 fúlì* n. material benefits; well-being; welfare ◆v. <wr.> better one's living conditions

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 生活上的利益。如:「福利社」、「社會福利」。《後漢書.卷四九.王充王符仲長統列傳.仲長統》:「是使姦人擅無窮之福利,而善士挂不赦之罪辜。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 生活上的利益,特指对职工生活(食、宿、医疗等)的照顾:~费, ~事业, 为人民谋~; 使生活上得到利益:发展生产,~人民。

Eng

  • JMdict welfare
  • Cihui material benefit; benefit in kind; (social) welfare

Đức

  • Handedict Wohlfahrt, Sozialhilfe, Beihilfe

ja

  • JMdict 福利(ふくり)

other

  • Nguồn khác Chỉ chung những điều may mắn vui sướng và những điều giúp ích vào cuộc sống

Từ liên quan

Gần nghĩa

福利品 · 福利的 · 福利院 · 福利事业 · 福利国家 · 福利政策 · 利事 · 利于