福利社 phúc lợi xã Hán Việt: phúc lợi xã Tổng quan Cấu tạo: 福 (phúc) + 利 (lợi) + 社 (xã)Hán Việtphúc lợi xãCấu tạo福 + 利 + 社 · phúc + lợi + xã nghĩa thành phần: phúc + lợi + xã Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 學校或機關團體中為員工福利而設置消費或供銷部門。EngCihui 福利社 úlìshè p.w. store doing business at a school/factory/etc.