福厚

phúc hậu

Hán Việt: phúc hậu

Tổng quan

n ở tốt đẹp và được hưởng nhiều may mắn tốt lành. Truyện Hoa Tiên có câu: »Phồn hoa bõ lúc truân chiên. Đã dày phúc hậu lai bền hiển vinh« — Ta còn chỉ khuôn mặt đầy đặn hiền lành. phúc hậu phúc hậu ☆Ăn ở tốt đẹp và được hưởng nhiều may mắn tốt lành. Truyện Hoa Tiên có câu: »Phồn hoa bõ lúc truân chiên. Đã dày phúc hậu lai bền hiển vinh« — Ta còn chỉ khuôn mặt đầy đặn hiền lành.

Cấu tạo: (phúc) + (hậu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui n ở tốt đẹp và được hưởng nhiều may mắn tốt lành. Truyện Hoa Tiên có câu: »Phồn hoa bõ lúc truân chiên. Đã dày phúc hậu lai bền hiển vinh« — Ta còn chỉ khuôn mặt đầy đặn hiền lành. phúc hậu phúc hậu ☆Ăn ở tốt đẹp và được hưởng nhiều may mắn tốt lành. Truyện Hoa Tiên có câu: »Phồn…