福地
phúc địa
Hán Việt: phúc địa · Pinyin: fú dì
Tổng quan
phúc địa; đất lành (đạo giáo gọi nơi thần tiên ở). 福地洞天 nơi ở của thần tiên; danh lam thắng cảnh.; cõi phúc. ở cõi phúc mà không nhận thức được niềm hạnh phúc
①道教指神仙居住的地方~洞天。②指幸福的地方身在~不知福。
1.安樂的地方。如:「居此福地之上,過著安樂幸福的日子。」 2.名山勝地,神仙所居。《西遊記》第一回:「碣上有一行楷書大字,鐫著:『花果山福地,水簾洞洞天。』」 3.道教的寺院。元.王實甫《西廂記.第一本.第一折》:「這裡有甚麼閒散心處?名山勝境,福地寶坊皆可。」
Nghĩa
Việt
- Biên soạn 福地 fúdì n. 1. Daoist paradise 2. place of happiness
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.安樂的地方。如:「居此福地之上,過著安樂幸福的日子。」 2.名山勝地,神仙所居。《西遊記》第一回:「碣上有一行楷書大字,鐫著:『花果山福地,水簾洞洞天。』」 3.道教的寺院。元.王實甫《西廂記.第一本.第一折》:「這裡有甚麼閒散心處?名山勝境,福地寶坊皆可。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển ①道教指神仙居住的地方~洞天。②指幸福的地方身在~不知福。
Eng
- Cihui happy land; paradise
other
- Nguồn khác Vùng đất tốt lành yên vui
- Nguồn khác Tiết Thị Chân Ngộ Thiền nhân trong HSLNMDT q
- Nguồn khác 2 ghi: 何因而發足超方?何因而參訪知識?何因而履名山、登福地、穿叢林、入保社? Nhân đâu mà cất bước du phương? Nhân đâu mà tham phỏng bậc thiện tri thức? Nhân đâu mà bước đến danh sơn, lên phúc địa, vào tùng lâm, nhập bảo xã?