福地

fú dì phúc địa

Hán Việt: phúc địa · Pinyin: fú dì

Tổng quan

vùng đất hạnh phúc | thế giới cực lạc ùng đất tốt lành yên vui. phúc địa phúc địa ☆Vùng đất tốt lành yên vui. phúc địa (雜名)寺院之德號。生福德之地域也。☸

Cấu tạo: (phúc) + (địa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui vùng đất hạnh phúc | thế giới cực lạc ùng đất tốt lành yên vui. phúc địa phúc địa ☆Vùng đất tốt lành yên vui. phúc địa (雜名)寺院之德號。生福德之地域也。☸

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.安樂的地方。如:「居此福地之上,過著安樂幸福的日子。」 2.名山勝地,神仙所居。《西遊記》第一回:「碣上有一行楷書大字,鐫著:『花果山福地,水簾洞洞天。』」 3.道教的寺院。元.王實甫《西廂記.第一本.第一折》:「這裡有甚麼閒散心處?名山勝境,福地寶坊皆可。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 道教指神仙居住的地方~洞天; 指幸福的地方身在~不知福。
  • Tân Hoa Tự Điển ①道教指神仙居住的地方~洞天。②指幸福的地方身在~不知福。

Eng

  • CC-CEDICT happy land|paradise
  • Cihui happy land; paradise