福安

fú ān phúc an

Hán Việt: phúc an · Pinyin: fú ān

Tổng quan

Phúc An, thành phố cấp huyện ở Ninh Đức 寧德|宁德, Phúc Kiến

Cấu tạo: (phúc) + (an)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Phúc An, thành phố cấp huyện ở Ninh Đức 寧德|宁德, Phúc Kiến

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 幸福安康。為書信中向尊長請安的用語。《董西廂》卷二:「四時無凍餒之憂,數口享福安之慶。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 幸福安康; 书信中常以为对尊长请安之用语。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.幸福安康。 2.书信中常以为对尊长请安之用语。

Eng

  • CC-CEDICT see 福安市[Fu2 an1 Shi4]
  • Cihui see 福安市