福將
phúc tương
Hán Việt: phúc tương · Pinyin: fú jiāng
Tổng quan
phúc tướng
Nghĩa
Việt
- Cihui phúc tướng
- Cihui phúc tướng (chỉ những viên tướng may mắn trận nào ra quân cũng đều thắng lợi, chỉ những người việc gì cũng như ý nguyện.)。指運氣好、每戰總能獲勝的將領。借指做事處處如意的人。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 以福命著稱的將領。《三國演義》第二三回:「曹子孝,世間福將,安得無人?」
Eng
- Cihui 福將 újiàng n. a general favored by heaven