福履

fú lǚ phúc lí

Hán Việt: phúc lí · Pinyin: fú lǚ

Tổng quan

phúc lý: phúc lộc

Cấu tạo: (phúc) + (lí)

Nghĩa

Việt

  • Cihui phúc lý: phúc lộc

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 幸福與官祿。《詩經.周南.樛木》:「樂只君子,福履將之。」南朝陳.徐陵〈與李那書〉:「君子為宜,福履多愈。」也作「福祿」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 犹福禄。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.犹福禄。

Eng

  • Cihui 福履 úlǚ n. happiness and success in one's career