福庭
phúc đình
Hán Việt: phúc đình · Pinyin: fú tíng
Tổng quan
phúc đình (雜名)寺之尊稱。寺者生福之園庭也。☸
Nghĩa
Việt
- Cihui phúc đình (雜名)寺之尊稱。寺者生福之園庭也。☸
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 幸福的地方。常指神佛所居之处。
- Tân Hoa Tự Điển 1.幸福的地方。常指神佛所居之处。