福廕

fú yīn phúc ấm

Hán Việt: phúc ấm · Pinyin: fú yīn

Tổng quan

Cấu tạo: (phúc) + (ấm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui iều may mắn tốt lành con cháu được hưởng, do công ơn ông cha để lại. phúc ấm phúc ấm ☆Điều may mắn tốt lành con cháu được hưởng, do công ơn ông cha để lại.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 福分庇護。《五代史平話.梁史.卷上》:「小人從相公行軍,仰荷福廕,戰無不勝,攻無不服。」也作「福蔭」。

Eng

  • Cihui 福蔭 úyìn f.e. <court.> your fortunate protection