福徳

phúc đức

Hán Việt: phúc đức

Tổng quan

hiều nết tốt, ăn ở đẹp và được hưởng nhiều may mắn tốt lành. phúc đức phúc đức ☆Nhiều nết tốt, ăn ở đẹp và được hưởng nhiều may mắn tốt lành.

Cấu tạo: (phúc) + (đức)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hiều nết tốt, ăn ở đẹp và được hưởng nhiều may mắn tốt lành. phúc đức phúc đức ☆Nhiều nết tốt, ăn ở đẹp và được hưởng nhiều may mắn tốt lành.

ja

  • JMdict fortune|happiness and prosperity